Chủ Nhật, ngày 03 tháng 2 năm 2013


Tiêu chuẩn nước uống đóng chai TCVN 6096/2004
STT
CHỈ TIÊU
TIÊU CHUẨN
1
Màu sắc
≤ 15CU
2
Mùi
Không có mùi lạ
3
Vị
Không có vị lạ
4
Độ đục
≤ 2 NTU
5
Hàm lượng Sulfate
≤ 250 mg/l
6
PH
6,5 -8,5
7
Hàm lượng Clorua
≤ 250 mg/l
8
Hàm lượng sắt tổng hợp
( Fe 2+ + Fe3+)
≤ 0,5 mg/l
9
Hàm lượng  Florua (F-)
≤ 1,5 mg/l
10
Hàm lượng Amoni, tính theo NH 4+
≤ 1,5 mg/l
11
Hàm lượng Mangan(Mn)
≤ 0,5 mg/l
12
Hàm lượng Nitrite
≤ 0,02 mg/l
13
Hàm lượng Nitrate
≤ 50 mg/l
14
Hàm lượng Nhôm (Al)
≤ 0,2 mg/l
15
Hàm lượng Crom toång(Cr)
≤ 0,05 mg/l
16
Hàm lượng Kẽm (Zn)
≤ 3,00 mg/l
17
Hàm lượng Đồng ( Cu)
≤ 1,00 mg/l
18
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) sấy ở 1050C
≤ 500 mg/l
19
Hàm lượng Antimon ( Sb)
≤ 0,005 mg/l
20
Hàm lượng Bari ( Ba)
≤ 0,7 mg/l
21
Hàm lượng Boron (B)
≤ 5,0 mg/l
22
Hàm lượng Natri (Na)
≤ 200 mg/l
23
Hàm lượng Nickel (Ni)
≤ 0,02 mg/l
24
Hàm lượng Selen (Se)
≤ 0,01mg/l
25
Hàm lượng Arsen ( As)
≤ 0,01mg/l
26
Hàm lượng Chì (Pb)
≤ 0,01mg/l
27
Hàm lượng Cadimi ( Cd)
≤ 0,003 mg/l
28
Hàm lượng Thủy ngân (Hg)
≤ 0,001mg/l
29
Hàm lượng Hydrocarbon thơm đa vòng ( PAHs)
/
30
Coliforms tổng số
0/250 ml
31
Escherichia coli
0/250 ml
32
Streptococcus faecalis
0/250 ml
33
Pseudomonas aeruginosa
0/250 ml
34
Clostridium perfringens
0/50 ml

Categories:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét